Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đầy triển vọng


[đầy triển vọng]
up-and-coming; auspicious; of great promise; full of promise
Bạn tôi là một cầu thủ trẻ đầy triển vọng
He is a promising young footballer; He is a young footballer of great promise
Một tương lai đầy triển vọng đang trải ra trước mắt anh
You have a very bright/promising future ahead (of you)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.