cack
/kæk/
danh từ
giày không gót (của trẻ con)
danh từ
khuồi(đùa cợt), phân
nội động từ
ruộc sáu uộng['kækl]
danh từ
tiếng gà cục tác
tiếng cười khúc khích
chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác
Idioms:
cut the cack
câm cái mồm đi
động từ
cục tác (gà mái)
cười khúc khích
nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác

cackle | cacodylate | cacography | cacology | cacophonous | cacophony | cactaceous | cacti | cactus | cacuminal | cad | cadastral | cadaveric | cadaverous | cadaverousness | caddie | caddish | caddishness | caddy | cadence |


© Copyright 2006-2010 VNDIC.net, all rights reserved.
Megaad @ Gmail.com