leaven
/'levn/
danh từ
men
(nghĩa bóng) ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra
chất nhuộm vào; chất pha trộn vào
Idioms:
they are both of the same leaven
chúng cùng một giuộc
ngoại động từ
làm lên men
(nghĩa bóng) làm cho thấm và thay đổi

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co