Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhập viện


[nhập viện]
to be admitten to hospital; to be hospitalized
Surgicenter: Khu mổ những ca không cần nhập viện
Surgicenter: A surgical facility for operations that do not require hospitalization
Cho bệnh nhân nhập viện lại
To readmit a patient to hospital



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.