Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
quản lý


 把总 <总领; 总管。>
 典 <主持; 主管。>
 调度 <管理并安排(工作、人力、车辆等)。>
 督导 <监督指导。>
 管; 筦; 管理; 管辖 <负责某项工作使顺利进行。>
 quản lý sổ sách
 管帐。
 quản lý tài vụ
 管理财务。
 quản lý quốc gia đại sự
 管理国家大事。
 phạm vi quản lý
 管辖范围。
 监察 <监督名级国家机关和机关工作人员的工作并检举违法失职的机关或工作人员。>
 经管 <经手管理。>
 经纪; 经 <筹划并管理(企业); 经营。>
 经手 <经过亲手(处理)。>
 看守 <监视和管理 (犯人)。>
 揆; 理 <管理; 办理。>
 quản lý trăm việc.
 总揆百事。
 quản lý tài sản; quản lý tiền bạc.
 理财。
 统管 <统一管理; 全面管理。>
 quản lý việc nhà
 统管家务。
 trung đoàn này do bộ tư lệnh trực tiếp quản lý.
 这个团归司令部直接统辖。 统辖 <管辖(所属单位)。>
 掌管 <负责管理; 主持。>
 mọi công việc đều có người chuyên môn quản lý.
 各项事务都有专人掌管。 知 <旧指主管。>
 职 ; 执掌; 职掌 <掌管; 掌握(职权)。>
 quản lý việc nước.
 职掌国家大事。
 治理 <统治; 管理。>
 总务 <机关学校等单位中的行政杂务。>
 辖 <管辖; 管理。>
 quản lý chung
 统辖。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.