Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rugged
D width=18>
rugger
['rʌgə]
danh từ
(thể dục,thể thao) môn bóng bầu dục (như) rugby football


/'rʌgbi/ (rugger) /'rʌgə/

danh từ
(thể dục,thể thao) môn bóng bầu dục ((cũng) rugby fooball)





rugged
['rʌgid]
tính từ
gồ ghề, lởm chởm, xù xì, lổn nhổn
rugged ground
đất gồ ghề
rugged country
miền đồi núi lởm chởm
rugged bark
vỏ cây xù xì
vạm vỡ; khoẻ mạnh
a rugged player
một đấu thủ vạm vỡ
có vẻ thô; không tế nhị, không dịu dàng, thô kệch (nét mặt..)
rugged features
nét mặt thô kệch
nghiêm khắc, hay gắt, hay nổi cáu
vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh
rugged life
đời sống gian truân
trúc trắc, chối tai
rugged verses
những câu thơ trúc trắc


/'rʌgid/

tính từ
gồ ghề, lởm chởm, xù xì
rugged ground đ
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rugged"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.