|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rugged D width=18> | rugger |  | ['rʌgə] |  | danh từ | | |  | (thể dục,thể thao) môn bóng bầu dục (như) rugby football |
/'rʌgbi/ (rugger) /'rʌgə/
danh từ
(thể dục,thể thao) môn bóng bầu dục ((cũng) rugby fooball)
rugged | ['rʌgid] |  | tính từ | | |  | gồ ghề, lởm chởm, xù xì, lổn nhổn | | |  | rugged ground | | | đất gồ ghề | | |  | rugged country | | | miền đồi núi lởm chởm | | |  | rugged bark | | | vỏ cây xù xì | | |  | vạm vỡ; khoẻ mạnh | | |  | a rugged player | | | một đấu thủ vạm vỡ | | |  | có vẻ thô; không tế nhị, không dịu dàng, thô kệch (nét mặt..) | | |  | rugged features | | | nét mặt thô kệch | | |  | nghiêm khắc, hay gắt, hay nổi cáu | | |  | vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh | | |  | rugged life | | | đời sống gian truân | | |  | trúc trắc, chối tai | | |  | rugged verses | | | những câu thơ trúc trắc |
/'rʌgid/
tính từ
gồ ghề, lởm chởm, xù xì rugged ground đ |
|