Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
full-blooded




full-blooded
['ful'blʌdid]
tính từ
ruột thịt (anh em...)
thuần giống
cường tráng, khí huyết phương cương


/'ful'blʌdid/

tính từ
ruột thịt (anh em...)
thuần giống
cường tráng, khí huyết phương cương

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "full-blooded"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.