Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
belly



    belly /'beli/
danh từ
bụng; dạ dày
    with an empty belly bụng đói
    to be belly pinched kiến bò bụng, đói
bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm)
!a hungry belly has no ears
(tục ngữ) bụng đói thì tai điếc
động từ
(thường) out phồng ra (cánh buồm...)
    Chuyên ngành kinh tế
bụng
cục bột nhào
dạ dày
đáy bao lưới
đoạn giữa đùi lợn
    Chuyên ngành kỹ thuật
canô
chỗ phình
chỗ phồng
phần bụng
sự phình
    Lĩnh vực: y học
bụng, cơ bụng
    Lĩnh vực: giao thông & vận tải
sự căng gió
sự đầy gió (buồm)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "belly"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.