belly 
belly /'beli/
danh từ
bụng; dạ dày with an empty belly bụng đói to be belly pinched kiến bò bụng, đói
bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm) !a hungry belly has no ears
(tục ngữ) bụng đói thì tai điếc
động từ
(thường) out phồng ra (cánh buồm...) Chuyên ngành kinh tế
bụng
cục bột nhào
dạ dày
đáy bao lưới
đoạn giữa đùi lợn Chuyên ngành kỹ thuật
canô
chỗ phình
chỗ phồng
phần bụng
sự phình Lĩnh vực: y học
bụng, cơ bụng Lĩnh vực: giao thông & vận tải
sự căng gió
sự đầy gió (buồm)
|
|