bore
b\bore
[bɔ:]
danh từ
 lỗ khoan (dò mạch mỏ)
 nòng (súng); cỡ nòng (súng)
động từ
 khoan đào, xoi
 to bore a tunnel through the mountain
 đào một đường hầm qua núi
 lách qua
 to bore through the crowd
 lách qua đám đông
 chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa)
 thò cổ ra (ngựa)
danh từ
 việc chán ngắt, việc buồn tẻ
 điều buồn bực
 người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện vớ vẩn
ngoại động từ
 làm buồn
 to be bored to death
 buồn đến chết mất
 làm rầy, làm phiền, quấy rầy
danh từ
 nước triều lớn (ở cửa sông)
thời quá khứ của bear

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co