certain
c\certain
['sə:tn]
tính từ
 chắc, chắc chắn
 to be certain of success
 chắc chắn là thành công
 there is no certain cure for this disease
 bệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn
 nào đó
 a certain Mr. X telephoned while you were out
 một ông X nào đó điện thoại đến trong lúc anh đi vắng
 For certain reasons I 'll not attend the ceremony
 Vì một vài lý do nào đó, tôi sẽ không dự lễ
 under certain conditions
 trong những điều kiện nào đó
 đôi chút, chút ít
 to feel a certain reluctance
 cảm thấy miễn cưỡng chút ít, hơi cảm thấy miễn cưỡng
 for certain
 chắc chắn, đích xác
 I cannot say for certain whether it will shine tomorrow
 tôi không thể nói đích xác ngày mai có nắng không
 I don't know for certain
 tôi không biết chắc
 to make certain of
 (xem) make
đại từ
 một vài người hoặc vật trong số...
 certain of those policemen are very authoritative
 một vài người trong số các cảnh sát viên ấy rất hống hách

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co