concentrate
c\concentrate
['kɔnsntreit]
động từ
 (to concentrate something on something / doing something) tập trung (sự chú ý, cố gắng.....)
 I can't concentrate (on my studies) with all that noise going on
 tôi không thể tập trung được (vào việc học tập) với tất cả các tiếng huyên náo kia kéo dài mãi
 we must concentrate our efforts on improving education
 chúng ta phải tập trung nỗ lực vào việc cải tiến giáo dục
 (to concentrate on something) làm một việc nhất định, không làm cái gì khác
 Having failed my French exams, I decided to concentrate on science subjects
 Sau khi hỏng môn tiếng Pháp, tôi quyết định tập trung vào các môn khoa học
 tập trung; tề tựu; tụ họp
 birds concentrate (in places) where food is abundant
 chim chóc tụ tập vào những nơi có lương thực dồi dào
 troops are concentrating south of river
 quân lính đang tập trung ở phía nam con sông
 the government's plan is to concentrate new industries in areas of high unemployment
 kế hoạch của chính phủ là tập trung những ngành công nghiệp mới vào có khu vực có nạn thất nghiệp trầm trọng
 (hoá học) cô đặc (chất lỏng)
danh từ
 chất hoặc dung dịch được làm ra bằng cách cô đặc lại
 an orange concentrate which you dilute with water
 bột cam mà anh hoà tan trong nước

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co