Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt Anh (English - Vietnamese English | Dictionary)
eagle



/'i:gl/

danh từ
(động vật học) chim đại bàng
hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng
    double eagle đồng 20 đô la vàng
định ngữ
như đại bàng, như diều hâu
    eagle nose mũi khoằm, mũi diều hâu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "eagle"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.