enable
e\enable
[i'neibl]
ngoại động từ
 làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
 taxis enable us to see all our relatives in this city
 xe taxi cho phép (giúp) chúng tôi đi thăm mọi người thân trong thành phố này
 cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co