gift
g\gift


gift

It's nice to give gifts. It's nice to get them too.

[gift]
danh từ
 quà tặng, quà biếu
 a birthday/Christmas/wedding gift
 quà sinh nhật/Nô en/cưới
 New Year's gifts
 quà đầu năm, quà lì xì
 a gift to charity
 món quà từ thiện
 (gift for something / doing something) tài năng hoặc khả năng tự nhiên; năng khiếu
 I've always been able to learn languages easily; it's a gift
 Tôi xưa nay vẫn học ngoại ngữ dễ dàng; đó là năng khiếu
 he has many outstanding gifts
 nó có nhiều năng khiếu nổi bật
 to have a gift for music
 có khiếu về âm nhạc
 the gift of making friends quickly
 tài kết bạn rất nhanh
 a gift for doing/saying the wrong thing
 có tài làm bậy/nói bậy
 món hời (mua với giá rẻ không ngờ)
 at that price, it's an absolute gift!
 mua với giá ấy thì chẳng khác nào cho không!
 cái rất dễ làm hoặc quá dễ làm
 their second goal was a real gift
 bàn thứ hai của thật ngon ơ
 that exam question was an absolute gift
 câu hỏi thi dễ ợt
 it was a gift of a question
 thật là một câu hỏi ngon xơi
 a gift question
 một câu hỏi dễ trả lời
 a gift from the gods
 của trời cho, lộc trời cho
 in the gift of somebody
 cái mà ai có quyền cho hoặc ban
 a post in the sovereign's gift
 chức vụ được nhà vua ban cho
 to look a gift horse in the mouth
 chê của cho; chê của biếu

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co