Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt Anh (English - Vietnamese English | Dictionary)
incense


/'insens/

danh từ
nhang, hương, trầm
    an incense burner người thắp hương; lư hương
khói hương trầm (lúc cúng lễ)
lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc
ngoại động từ
đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...)
làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...)
nội động từ
đốt nhang, thắp hương, đốt trầm
ngoại động từ
làm nổi giận, làm tức điên lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "incense"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.