pursuit
/pə'sju:t/
danh từ
sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích
sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...)
sự đi tìm, sự mưu cầu
the pursuit of happiness sự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc
nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi
daily pursuit những việc làm hằng ngày
literary pursuits cái nghiệp văn chương đeo đuổi
to abandon that pursuit for another bỏ công việc đang đeo đuổi ấy để tìm một công việc khác
!in pursuit of
đuổi theo, đuổi bắt (thú săn, kẻ địch)
đeo đuổi, mưu cầu (cái gì)
|
|