Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
pursuit


/pə'sju:t/

danh từ

sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích

sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...)

sự đi tìm, sự mưu cầu

    the pursuit of happiness sự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc

nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi

    daily pursuit những việc làm hằng ngày

    literary pursuits cái nghiệp văn chương đeo đuổi

    to abandon that pursuit for another bỏ công việc đang đeo đuổi ấy để tìm một công việc khác

!in pursuit of

đuổi theo, đuổi bắt (thú săn, kẻ địch)

đeo đuổi, mưu cầu (cái gì)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pursuit"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.