Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
Embodied technical progress



(Econ) Tiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật. Tiến bộ kỹ thuật mà không thể có được nếu không hàm chứa nguồn vốn mới.

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.