Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gam




danh từ
(từ lóng) cái chân
đàn cá voi
việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi

nội động từ
tụ tập (cá voi)

ngoại động từ
hỏi ý kiến nhau



gam
[gæm]
danh từ
(từ lóng) cái chân
đàn cá voi
việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi
nội động từ
tụ tập (cá voi)
ngoại động từ
hỏi ý kiến nhau


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.