Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hyperactive




tính từ
(nói về trẻ con) hiếu động thái quá



hyperactive
[,haipə(r)'æktiv]
tính từ
(nói về trẻ con) hiếu động thái quá


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.