Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lucidly
t, tính minh mẫn
(thơ ca) tính sáng, tính sáng ngời





phó từ
minh bạch, rõ ràng
sáng suốt, minh mẫn



lucidly
['lu:sidli]
phó từ
minh bạch, rõ ràng
<
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.