|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overreact
ngoại động từ
phản ứng quá mạnh mẽ, quá dữ dội đối với mọi khó khăn
overreact | [,ouvəri'ækt] |  | ngoại động từ | |  | phản ứng quá mạnh mẽ, quá dữ dội đối với mọi khó khăn | |  | he overreact to the bad news | | ông ta phản ứng dữ dội đối với những tin xấu |
|
|
|
|