|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prominently
phó từ
lồi lên, nhô lên
dễ thấy, nổi bật
xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)
prominently | ['prɔminəntli] |  | phó từ | | |  | dễ thấy; nổi bật | | |  | the notice was prominently displayed | | | tờ yết thị được niêm yết ra rất dễ thấy |
|
|
|
|