Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
relieving




tính từ
cứu trợ; cứu viện
làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn



relieving
[ri'li:viη]
tính từ
cứu trợ; cứu viện
làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "relieve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.