Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rerun




ngoại động từ(reran, rerun) chiếu lại (phim), phát thanh lại (chương trình), mở lại (một cuộn băng)
chạy đua lại (một cuộc đua)

danh từ
phim được chiếu lại, chương trình được phát thanh lại, cuộn băng được mở lại; sự lặp lại



rerun
[,ri:'rʌn]
ngoại động từ (reran, rerun)
chiếu lại (phim), phát thanh lại (chương trình), mở lại (một cuộn băng)
chạy đua lại (một cuộc đua)
['ri:rʌn]
danh từ
phim được chiếu lại, chương trình được phát thanh lại, cuộn băng được mở lại; sự lặp lại
a rerun of a popular play
sự diễn lại một vở kịch nổi tiếng
a rerun of a popular series
sự chiếu lại một bộ phim nhiều tập nổi tiếng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.