Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shrapnel




danh từ
mảnh bom, mảnh đạn (khi quả đạn trái phá bị nổ tung)



shrapnel
['∫ræpnəl]
danh từ
(quân sự) mảnh bom, mảnh đạn (khi quả đạn trái phá bị nổ tung)


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.