Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
strenuously




phó từ
hăm hở, tích cực; hăng hái; rất cố gắng
căng thẳng, vất vả, đòi hỏi cố gắng lớn



strenuously
['strenjuəsli]
phó từ
hăm hở, tích cực; hăng hái; rất cố gắng
căng thẳng, vất vả, đòi hỏi cố gắng lớn
she strenuously denies all the charges
bà ta ra sức phủ nhận mọi lời buộc tội



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.