Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
susceptible





tính từ
dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương
nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm
có thể chịu đựng; có thể được



susceptible
[sə'septəbl]
tính từ
dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương
plants that are not susceptible to disease
những cây không dễ mắc bệnh
nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm
a naive person with a susceptible nature
một con người ngây thơ bản tính dễ xúc cảm
có thể chịu đựng; có thể được



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.