|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nuclear family
danh từ
gia đình hiểu theo nghĩa thuần túy là chỉ có cha mẹ và các con, gia đình hạt nhân
nuclear+family | ['nju:kliə 'fæmili] |  | danh từ | | |  | gia đình hiểu theo nghĩa thuần túy là chỉ có cha mẹ và các con, gia đình hạt nhân |
|
|
|
|