Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
organ



    organ /'ɔ:gən/
danh từ
đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ)
(sinh vật học) cơ quan
    organs of speech cơ quan phát âm
cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước
giọng nói
    to have a magnificent organ có giọng nói to
    Chuyên ngành kinh tế
bộ máy
cơ quan
    Chuyên ngành kỹ thuật
bộ phân
bộ phận
đàn phong cầm
quan
    Lĩnh vực: y học
cơ quan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "organ"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.