Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt Anh (English - Vietnamese English | Dictionary)
representative


/,repri'zentətiv/

tính từ
miêu tả, biểu hiện
    manuscripts representative of monastic life những sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành
tiêu biểu, tượng trưng; đại diện
    a meeting of representative men cuộc họp của những người tiêu biểu
    a representative collection of stamps bộ sưu tập tem tiêu biểu
(chính trị) đại nghị
    representative government chính thể đại nghị
(toán học) biểu diễn
    representative system hệ biểu diễn
danh từ
cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu
người đại biểu, người đại diện
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên
    the House of Representative (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ nghị viện


biểu diễn đại diện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "representative"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.