rid
r\rid
[rid]
ngoại động từ rid; rid
 (+ of) giải thoát (cho ai khỏi...)
 to rid the world of famine
 giải thoát thế giới khỏi nạn đói
 to rid oneself of debt
 thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
 to get rid of someone (something)
 tống khứ được ai (cái gì) đi
 article hard to get rid of
 món hàng khó tiêu thụ, món hàng khó bán
 be/get rid of somebody/something
 giũ sạch; tống khứ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co