surface
s\surface
['sə:fis]
danh từ
 bề mặt
 the surface of the ball
 bề mặt của một quả bóng
 mặt
 a cube has six surfaces
 hình lập phương có sáu mặt
 bề ngoài
 his politeness is only on (of) the surface
 sự lễ phép của nó chỉ là ngoài mặt
 mặt ngoài
 the rough surface of the wall
 mặt ngoài xù xì của bức tường
 mặt (của một thể lỏng; biển..)
 the submarine rose to the surface
 chiếc tàu ngầm nổi lên trên mặt biển
 (định ngữ) bề ngoài
 surface impressions
 những ấn tượng bề ngoài
 (định ngữ) ở mặt biển
 surface craft
 tàu mặt biển (đối lại với tàu ngầm)
 (toán học) mặt
 plane surface
 mặt phẳng
 surface of contact
 mặt tiếp xúc
 on the surface
 ngoài mặt; nhìn bề ngoài
ngoại động từ
 rải; trát
 to surface a road (with tarmac)
 phủ một con đường (bằng pê tông nhựa)
 trang trí mặt ngoài
 cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm..)
nội động từ
 nổi lên mặt nước (tàu ngầm, thợ lặn..)
 (thông tục) lại xuất hiện; xuất đầu lộ diện
 thức giấc; hồi tỉnh

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co