tarnish
t\tarnish
['tɑ:ni∫]
danh từ
 sự giảm độ bóng, trạng thái mờ; trạng thái xỉn
 (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu; sự nhơ nhuốc
ngoại động từ
 làm cho mờ, làm cho xỉn
 to tarnish the mirror
 làm cho gương mờ
 (nghĩa rộng) làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc (một thanh danh..)
 to tarnish one's reputation
 làm lu mờ thanh danh của mình
nội động từ
 bị mờ, xỉn đi
 mirrors that have tarnished with age
 những chiếc gương bị mờ đi với thời gian

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co