temperate
t\temperate
['tempərət]
tính từ
 cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ
 please be temperate in your language
 đề nghị ông ăn nói cho có chừng mực
 có nhiệt độ ôn hoà (khí hậu không nóng quá, không lạnh quá)
 temperate zones
 vùng ôn đới






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co