Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt Anh (English - Vietnamese English | Dictionary)
thin



/θin/

tính từ
mỏng, mảnh
    a thin sheet of paper tờ giấy mỏng
    a thin piece of string sợi dây mảnh
gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh
    as thin as a lath gầy như cái que
loãng
    thin porridge cháo loãng
    thin wine rượu nhẹ, rượu pha loãng
    thin air không khí loãng
thưa, thưa thớt, lơ thơ
    thin hair tóc thưa
    thin audience thính giả thưa thớt
nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt
    a thin voice giọng nói nhỏ nhẹ
mong manh; nghèo nàn
    a thin excuse một lý do cáo lỗi mong manh không vững
    a thin story một câu chuyện nghèo nàn
(từ lóng) khó chịu, buồn chán
    to have a thin time buồn bực, chán
ngoại động từ
làm cho mỏng, làm cho mảnh
làm gầy đi, làm gầy bớt
làm loãng, pha loãng
làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt
    to thin out the leaves tỉa bớt lá
nội động từ
mỏng ra, mảnh đi
gầy đi
loãng ra
thưa bớt đi, thưa thớt


mỏng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thin"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.