Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
take-out




tính từ
mua mang về (thức ăn)

danh từ
cửa hàng bán thức ăn mang về
bữa ăn mua ở một cửa hàng bán thức ăn mang về



take-out
['teik'aut]
Cách viết khác:
take-away
['teik ə'wei]
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) như take-away


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.