Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
concurrently




phó từ
đồng thời, kiêm



concurrently
[kən'kʌrəntli]
phó từ
đồng thời, kiêm
he was given two prison sentences, to run concurrently
hắn ta lãnh hai án tù, thi hành đồng thời
Mr.X is a member of Central Committee of the Communist Party, concurrently Minister of Foreign Affairs
Ông X là ủy viên trung ương Đảng cộng sản, kiêm bộ trưởng ngoại giao



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.