Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
credulously




phó từ
nhẹ dạ, cả tin



credulously
['kredjuləsli]
phó từ
nhẹ dạ, cả tin
the patient confides credulously all his fortune to the charlatan
người bệnh nhẹ dạ giao hết tài sản của mình cho gã lang băm



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.