Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rudely
r> to be rude to somebody thô lỗ đối với ai
thô sơ
cotton in its rude state bông chưa chế biến
man rợ, không văn minh
in a rude state of civilization trong trạng thái man rợ
mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột
a rude shock cái va mạnh đột ngột
a rude awakening sự thức tỉnh đột ngột
tráng kiện, khoẻ mạnh
an old man in rude health một ông cụ già tráng kiện





phó từ
vô lễ; bất lịch sự
to behave rudely cư xử bất lịch sự
thô sơ
rudely-fashioned weapons những vũ khí kiểu thô sơ
thô bạo; sống sượng; đột ngột
rudely awakened by screams and shouts đột ngột bị đánh thức bởi những tiếng kêu la, gào thét



rudely
['ru:dli]
phó từ
vô lễ; bất lịch sự
to behave rudely
cư xử bất lịch sự
thô sơ
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.